xúc tu

xúc tu

Con mực dùng xúc tu của nó để bắt một con cá nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan hình sợi dài, mềm, có thể co duỗi: "xúc tu" bộ phận mọc ra từ cơ thể của một số loài động vật không xương sống (như mực, bạch tuộc, sứa), dùng để bắt mồi, cảm nhận môi trường hoặc di chuyển. Bề mặt xúc tu thường giác bám hoặc tế bào gây tê liệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con bạch tuộc tám xúc tu dài linh hoạt. (Bạch tuộc sở hữu tám cơ quan hình sợi, dùng để bắt mồi di chuyển.)
    • Xúc tu của sứa có thể gây bỏng da người khi chạm vào. (Cơ quan dạng sợi của sứa chứa chất độc, gây kích ứng da.)
    • Các xúc tu của mực ống giúp nắm bắt con mồi dễ dàng. (Những sợi mềm của mực ống hỗ trợ việc săn mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xúc tu cảm giác": xúc tu chức năng chính cảm nhận môi trường, thường thấymột số loài thân mềm.

    • Loài ốc biển dùng xúc tu cảm giác để tìm thức ăn trong bóng tối. (Xúc tu của ốc biển giúp phát hiện mồi qua xúc giác.)
  • "xúc tu bắt mồi": xúc tu chuyên biệt để tóm giữ con mồi.

    • Xúc tu bắt mồi của bạch tuộc được trang bị hàng trăm giác bám. (Các sợi dài của bạch tuộc khả năng bám chặt vào con mồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tua (danh từ): cũng chỉquan dạng sợi, nhưng thường dùng để nói về các sợi nhỏ hơn hoặc không chức năng bắt mồi rõ rệt ( dụ: tua của rong biển).

    • Rong biển những tua mềm trôi theo dòng nước. (Các sợi nhỏ của rong biển không phải xúc tu thực thụ.)
  • Râu (danh từ): cơ quan cảm giác dạng sợicôn trùng hoặc giáp xác, khác với xúc tu về cấu tạo chức năng.

    • Con tôm dùng râu để cảm nhận dòng nước, không phải xúc tu. (Râu xúc tu hai bộ phận khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Tay (của bạch tuộc): cách gọi thông thường, không chính xác về mặt sinh học, dùng để chỉ xúc tu của bạch tuộc.

    • Bạch tuộc dùng tay để bắt mồi. (Thực chất xúc tu.)
  • Sợi (của sứa): cách gọi mô tả hình dạng, không phải thuật ngữ khoa học.

    • Sợi của sứa rất độc. (Thực chất xúc tu.)
Thành ngữ liên quan
  • Xúc tu vươn xa: (nghĩa bóng) chỉ ảnh hưởng hoặc quyền lực lan rộng, thường mang hàm ý tiêu cực.
    • Tập đoàn đó xúc tu vươn xa khắp các lĩnh vực kinh tế. (Ảnh hưởng của tập đoàn lan rộng, khó kiểm soát.)